User Tools

Site Tools


bellasf1215

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

bellasf1215 [2018/12/18 09:32] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​en"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p>​ Địa điểm được chỉ định điều tra dân số tại Massachusetts,​ Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Housatonic </b> là một ngôi làng và địa điểm được chỉ định điều tra dân số (CDP) tại thị trấn Great Barrington thuộc hạt Berkshire, Massachusetts,​ Hoa Kỳ. Nó là một phần của Khu vực thống kê vùng Michigan, Massachusetts. Dân số là 1.109 người trong cuộc điều tra dân số năm 2010. <sup id="​cite_ref-Census_2010_1-0"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ Nó được đặt tên theo sông Housatonic. <sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup></​p> ​     <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​History">​ Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ </​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Ngôi làng hình thành vào đầu những năm 1800 xung quanh dệt may và giấy các nhà máy. Vào thời kỳ đỉnh cao, Monument Mills, một nhà sản xuất dệt may, đã chiếm năm tòa nhà xưởng với tổng diện tích 420.000 feet vuông (39.000 m <sup> 2 </​sup>​) và có 500 nhân viên. Công nhân Mill, nhiều người trong số họ là người nhập cư, được bố trí trong các khu nhà. <sup id="​cite_ref-Catalano_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup></​p> ​ <div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​d9/​Housatonic%2C_Mass._LOC_75694584.tif/​lossy-page1-220px-Housatonic%2C_Mass._LOC_75694584.tif.jpg"​ width="​220"​ height="​147"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​d9/​Housatonic%2C_Mass._LOC_75694584.tif/​lossy-page1-330px-Housatonic%2C_Mass._LOC_75694584.tif.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​d/​d9/​Housatonic%2C_Mass._LOC_75694584.tif/​lossy-page1-440px-Housatonic%2C_Mass._LOC_75694584.tif.jpg 2x" data-file-width="​7616"​ data-file-height="​5104"/>​ </​div></​div> ​ <p> Monument Mills đóng cửa vào năm 1956. Sau khi trải qua thời kỳ suy tàn, ngôi làng đã được hồi sinh nhờ sự hiện diện của các phòng trưng bày nghệ thuật và hoạt động thương mại liên quan. Thư viện công cộng Ramsdell của thị trấn nằm ở Housatonic. <sup id="​cite_ref-Catalano_3-1"​ class="​reference">​[3]</​sup>​ Monument Mill và Rising Paper Mill được liệt kê trên Sổ đăng ký quốc gia về địa danh lịch sử.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Housatonic nằm dọc theo rìa phía bắc của thị trấn Great Barrington tại <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location"><​span class="​latitude">​ 42 ° 15′8 N </​span>​ <span class="​longitude">​ 73 ° 22 3 W </​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location">​ 42,2522 ° N 73.36750 ° W </​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​ 42.25222; -73.36750 </​span></​span></​span></​span>​ (42.252122, -73.367537). <sup id="​cite_ref-GR1_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup>​ Nó giáp với phía bắc bởi các thị trấn Stockbridge và West Stockbridge. Sông Housatonic chạy qua trung tâm của cộng đồng. Massachusetts Route 183 đi vào CDP từ phía nam dưới dạng Park Street theo bờ đông của dòng sông, sau đó băng qua sông ở trung tâm thị trấn và tiếp tục về phía bắc ở bờ phía tây là Front Street. ​ </​p><​p>​ Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, CDP có tổng diện tích là 0,97 dặm vuông (2,5 km <sup> 2 </​sup>​),​ trong đó 0,89 dặm vuông (2,3 km <sup> 2 </​sup>​) là đất đai, và 0,077 dặm vuông (0,2 km <sup> 2 </​sup>​) (8,84%) là nước. [19659020] Nhân khẩu học [19659005] [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] [19659006] Theo điều tra dân [19659023] năm 2000, có 1.335 người, 543 hộ gia đình và 356 gia đình cư trú trong CDP. Mật độ dân số là 592,5 / km² (1.526,5 / mi²). Có 582 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình là 258,3 / km² (665,5 / mi²). Thành phần chủng tộc của CDP là 96,48% Trắng, 1,27% Mỹ gốc Phi, 0,37% Châu Á, 0,07% Đảo Thái Bình Dương, 0,82% từ các chủng tộc khác và 0,97% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào chiếm 1,35% dân số.  </​p><​p>​ Có 543 hộ gia đình trong đó 31,7% có con dưới 18 tuổi sống chung với họ, 44,2% là vợ chồng sống chung, 16,6% có chủ hộ là nữ không có chồng và 34,3% không có gia đình. 27,6% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 13,4% có người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,46 và quy mô gia đình trung bình là 2,98.  </​p><​p>​ Trong CDP, dân số được trải ra với 25,1% dưới 18 tuổi, 8,0% từ 18 đến 24, 27,7% từ 25 đến 44, 23,2% từ 45 đến 64 và 16,0% là 65 tuổi tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 39 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 86,7 nam. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên, có 83,5 nam.  </​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong CDP là 35.625 đô la và thu nhập trung bình cho một gia đình là 35.324 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 38,462 so với $ 24,917 cho nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người cho CDP là $ 16,636. Khoảng 9,9% gia đình và 10,9% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 14,2% những người dưới 18 tuổi và 2,6% những người từ 65 tuổi trở lên.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;"> ​ <div class="​mw-references-wrap"><​ol class="​references"><​li id="​cite_note-Census_2010-1"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Số nhận dạng địa lý: 2010 ): CDP Housatonic, Massachusetts &quot;. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, American Factfinder <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 20 tháng 12, </​span>​ 2013 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Geographic+Identifiers%3A+2010+Demographic+Profile+Data+%28G001%29%3A+Housatonic+CDP%2C+Massachusetts&​rft.pub=U.S.+Census+Bureau%2C+American+Factfinder&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov%2Fbkmk%2Ftable%2F1.0%2Fen%2FDEC%2F10_DP%2FG001%2F1600000US2531295&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHousatonic%2C+Massachusetts"​ class="​Z3988"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-2"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation book">​ Gannett, Henry (1905). <i> Nguồn gốc của một số tên địa danh tại Hoa Kỳ </i>. Chính phủ. In. Tắt. tr. 161. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=book&​rft.btitle=The+Origin+of+Certain+Place+Names+in+the+United+States&​rft.pages=161&​rft.pub=Govt.+Print.+Off.&​rft.date=1905&​rft.au=Gannett%2C+Henry&​rft_id=https%3A%2F%2Fbooks.google.com%2Fbooks%3Fid%3D9V1IAAAAMAAJ%26pg%3DPA161%23v%3Donepage%26q%26f%3Dfalse&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHousatonic%2C+Massachusetts"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-Catalano-3"><​span class="​mw-cite-backlink">​ ^ <​sup><​i><​b>​ a </b> </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text">​ Robin Catalano (2008), A uốn cong trên sông, <i> Berkshire Living </​i>​truy cập ngày 12 tháng 7 , 2011 </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR1-4"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Tập tin Công báo Hoa Kỳ: 2010, 2000 và 1990&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. 2011/02/12 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2011-04-23 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Gazetteer+files%3A+2010%2C+2000%2C+and+1990&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft.date=2011-02-12&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fgeo%2Fwww%2Fgazetteer%2Fgazette.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHousatonic%2C+Massachusetts"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR2-5"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3AHousatonic%2C+Massachusetts"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ </​ol></​div></​div> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​External_links">​ Liên kết ngoài </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span>​ </​h2> ​     <​!-- ​  NewPP limit report ​ Parsed by mw1262 ​ Cached time: 20181212044150 ​ Cache expiry: 1900800 ​ Dynamic content: false  CPU time usage: 0.456 seconds ​ Real time usage: 0.585 seconds ​ Preprocessor visited node count: 3946/​1000000 ​ Preprocessor generated node count: 0/​1500000 ​ Post‐expand include size: 57422/​2097152 bytes  Template argument size: 9943/​2097152 bytes  Highest expansion depth: 23/40  Expensive parser function count: 0/500  Unstrip recursion depth: 1/20  Unstrip post‐expand size: 11158/​5000000 bytes  Number of Wikibase entities loaded: 1/400  Lua time usage: 0.190/​10.000 seconds ​ Lua memory usage: 5.07 MB/50 MB  --> ​ <​!-- ​ Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template) ​ 100.00% 507.685 1 -total ​  ​65.20% 330.989 1 Template:​Infobox_settlement ​  ​38.39% 194.897 1 Template:​Infobox ​  ​20.80% 105.587 1 Template:​Reflist ​  ​15.90% 80.719 3 Template:​Cite_web ​  ​12.12% 61.521 1 Template:​Short_description ​  9.86% 50.083 3 Template:​Infobox_settlement/​areadisp ​  8.27% 41.980 5 Template:​Infobox_settlement/​impus ​  8.24% 41.814 4 Template:​Convert ​  7.11% 36.098 2 Template:​Coord ​ --> ​   <!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​116685-0!canonical and timestamp 20181212044149 and revision id 862748441 ​  ​--> ​ </​div>​ <​noscript>​ <img src="​http://​en.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=" title="​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/>​ </​noscript>​ </​div></​pre> ​ <​br>​ 
 +Những mẫu kệ tivi đang hot hiện nay 
 +<a href="​https://​bellasofa.vn/">​visit site</​a>​ 
 +Nội thất phòng khách chắc chắn không thể đẹp và đồng bộ khi thiếu đi <​strong>​kệ tivi</​strong>​. Ngày nay, các mẫu <​em>​kệ tivi phòng khách</​em>​ này không còn đơn thuần chức năng kệ tivi mà còn thể hiện gu thẩm mỹ và giá trị của chủ nhân ngôi nhà. Bạn đang phân vân chưa biết chọn loại <​em>​kệ tivi đẹp</​em>​ và phù hợp với phòng khách nhà mình. Hãy cùng chúng tôi tham khảo những mẫu kệ tivi đang hot hiện nay nhé.  <​strong>​Kệ tivi lửng </​strong> ​ Kiểu <​strong>​kệ tivi</​strong>​ này khác hẳn với những kệ khác do tivi được treo lơ lửng trên cao chứ không đặt cố định trên mặt kệ. Bạn có thể chọn vị trí đặt ở mức hợp lí, vừa tầm mắt người xem. Kệ này không những thể hiện sự hiện đại mà còn tiết kiệm diện tích căn phòng. Tivi ở trên, phía dưới là các bộ phận hỗ trợ, hay đơn thuần để đựng các đồ trang trí khác. ​ <​strong>​Kệ tivi đa năng</​strong> ​ Nếu gia đình bạn đang sống trong căn hộ có diện tích hạn chế, vậy tại sao không biến tấu <​em>​kệ tivi phòng khách</​em>​ thành vách ngăn với bếp hoặc với phòng khác. Chiếc kệ tivi nhỏ gọn được sắp xếp hợp lí, kích thước cân đối vừa dùng làm <​strong>​kệ tivi</​strong>,​ kệ trang trí vừa vách ngăn hiệu quả. Không gian nhà bạn sẽ được mở rộng tối đa, thông thoáng, hiện đại hơn bao giờ hết. ​ <img class="​aligncenter size-full wp-image-1762"​ src="​http://​sofagiadinh.net/​wp-content/​uploads/​2017/​08/​nhung-mau-ke-tivi-dang-hot-hien-nay.-1.png"​ alt=" width="​500"​ height="​320"​ />  <p style="​text-align:​ center"><​em>​Kệ tivi vừa là kệ trang trí</​em></​p> ​ <​strong>​Kệ tivi kết hợp với kệ trang trí</​strong> ​ Chắc hẳn đã có rất nhiều lời khen ngợi cho loại kệ này. Mẫu kệ này không những có thể kết hợp kệ tivi với kệ trang trí mà còn tận dụng tối đa được công năng sử dụng, tăng diện tích không gian hiệu qủa. ​ <​strong>​Kệ tivi di dộng</​strong> ​ Những hộ gia đình trẻ chắc hẳn sẽ rất thích thú thiết kế <​em>​kệ tivi phòng khách</​em>​ này. Được làm từ gỗ công nghiệp, có khối lượng nhẹ và gắn bánh xe di chuyển, <​em>​kệ tivi đẹp</​em>​ này giúp bạn có thể di chuyển tivi đến mọi vị trí trong nhà bạn. ​ <​strong>​Kệ tivi âm tường</​strong> ​ <​strong>​Kệ tivi</​strong>​ âm tường cực kì thích hợp với những gia đình sống tại chung cư. Kệ tivi được gắn vào trong tường, tạo nên khoảng không gian hiện đại, điểm nhấn cho phòng khách. Nơi đó bạn vừa có thể bài trí tivi, vừa để đồ trang trí khác. Thiết kế này còn giúp tiết kiệm không gian, thể hiện sự sang trọng trong thiết kế nội thất. ​ Hy vọng với những mẫu thiết kế <​em>​kệ tivi</​em>​ mới lạ này sẽ giúp bạn có được mẫu kệ hiện đại, sang trọng và chất lượng. ​ &​nbsp;​ 
 +Những mẫu kệ tivi đang hot hiện nay </​HTML>​ ~~NOCACHE~~
bellasf1215.txt · Last modified: 2018/12/18 09:32 (external edit)